Bảo hiểm Tin tức

Bảng biểu phí gói bảo hiểm sức khỏe ngân hàng Vietinbank 2021?

Bảo hiểm sức khỏe Vietinbank thanh toán chi phí trước và sau khi điều trị bệnh, trợ cấp nằm viện hay sử dụng xe cứu thương. Để tìm hiểu kĩ hơn về bảng biểu phí gói bảo hiểm sức khỏe Vietinbank. Bạn đọc có thể theo dõi bài viết ngay bên dưới của Infofinance.vn.

Phí bảo hiểm sức khỏe VBI Care

Phạm vi lãnh thổ được bảo hiểm Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Toàn cầu
A Quyền lợi bảo hiểm chính Đồng Bạc Titan Vàng Bạch kim Kim cương
I Bảo hiểm tử vong, thương tật toàn bộ do tai nạn 50.000.000 100.000.000 200.000.000 500.000.000 1.000.000.000 2.000.000.000
II Bảo hiểm tử vong, thương tật toàn bộ do bệnh 25.000.000 50.000.000 100.000.000 250.000.000 500.000.000 1.000.000.000
III Chi phí y tế do tai nạn 5.000.000 10.000.000 20.000.000 50.000.000 100.000.000 200.000.000
IV Bảo hiểm điều trị nội trú, phẫu thuật do bệnh

(Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra từ 30-90 ngày từ ngày hiệu lực: đồng chi trả 50:50 với trẻ em với các bệnh Viêm phế quản, viêm tiểu phế quản, viêm phổi các loại)

12.500.000 25.000.000 50.000.000 125.000.000 250.000.000 400.000.000
1 Chi phí nằm viện ( theo thực tế tối đa 60 ngày /năm) 625.000 1.250.000 2.500.000 6.250.000 12.500.000 20.000.000
Quyền lợi bảo hiểm

Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện

Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương

Thuốc và các dược phẩm trong khi nằm viện

Băng, nẹp thông thường và bột

Chi phí xét nghiệm và chẩn đoán

Các chi phí khác trong thời gian nằm viện (Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường được áp dụng như điều trị trong ngày)

625.000 1.250.000 2.500.000 6.250.000 12.500.000 20.000.000
2 Chi phí phẫu thuật 12.500.000 25.000.000 50.000.000 125.000.000 250.000.000 400.000.000
Quyền lợi bảo hiểm

Phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú do bệnh.

Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua bộ phận)

 

3 Các quyền lợi khác
Chi phí điều trị trước khi nhập viện (tối đa 30 ngày trước khi nhập viện/năm) 625.000 1.250.000 2.500.000 6.250.000 12.500.000 20.000.000
Chi phí ddieuf trị sau khi xuất viện (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện/năm) 625.000 1.250.000 2.500.000 6.250.000 12.500.000 20.000.000
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viên (tối đa 15 ngày/năm) 625.000 1.250.000 2.500.000 6.250.000 12.500.000 20.000.000
Trợ cấp nằm viên/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 12.500 25.000 50.000 125.000 250.000 400.000
Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, loại trừ bằng đường hàng không Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm
Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện 625.000 1.250.000 2.500.000 6.250.000 12.500.000 20.000.000
B Quyền lợi bảo hiểm phụ
I Thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kì, áp dụng đồng chi trả) Không bảo hiểm 5.000.000 10.000.000 20.000.000 40.000.000 64.000.000
1 Sinh thường Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản
2 Sinh mổ
3 Tai biến sản khoa
4 Bất thường trong quá trình mang thai và các bệnh lý phát sinh nguyên nhân do thai kỳ
5 Chi phí khám trước khi sinh (lần khám cuối cùng trong vòng 30 ngày trước khi đẻ)
6 Chi phí điều trị ngay sau khi xuất viện và/hoặc 1 lần tái khám (trong vòng 14 ngày sau khi sinh)
7 Chi phí chăm sóc trẻ sau sinh/năm (trong vòng 7 ngày sau sinh) 50.000 100.000 200.000 400.000 640.000
II Bảo hiểm điều trị ngoại trú 2.500.000 5.000.000 10.000.000 20.000.000 32.000.000
1 Chi phí điều trị ngoại trú 2.500.000 5.000.000 10.000.000 20.000.000 32.000.000
a Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm các xét nghiệm theo chỉ định của bác sĩ.

Trị liệu bức xạ. liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị tương tự (bao gồm cả điều trị cấp cứu ngoại trú)

Chi phí thực tế, không quá 500.000 VND/ 1 lần khám, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 1.000.000 VND/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 2.000.000 VND/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 4.000.000 VND/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 6.400.000 VND/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm
III Nha khoa (Áp dụng đồng chi trả) 500.000 1.000.000 2.000.000 4.000.000 10.000.000
1 Chi phí chăm sóc răng ngoại trú 500.000 1.000.000 2.000.000 4.000.000 10.000.000
Khám và chẩn đoán

Viêm lợi (nướu)/ viêm nha chu

Chụp X-Quan và cận lâm sàng

Trám răng bằng chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji…)

Điều trị tủy

Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiêu phẫu), phẫu thuật cắt chóp răng, lấy u vôi răng

Lấy cao răng (cạo vôi răng), tối đa 200.000 VND/năm

Chi phí thực tế, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 500.000 VND/1 lần khám, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế không quá 1.000.000 VND/1 lần khám, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế không quá 2.000.000 VND/1 lần khám, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế không quá 4.000.000 VND/1 lần khám, tối đa 5 lần/năm
Áp dụng tỷ lệ đồng chi trả 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia sinh đẻ tại hệ thống các bệnh viện tư nhân, quốc tế, không áp dụng đồng chi trả tại bệnh viện công lập (nhà nước)
IV Trợ cấp nằm viện do tai nạn (tối đa 60 ngày/năm) 1.500.000 3.000.000 6.000.000 12.000.000 18.000.000 60.000.000
Giới hạn trợ cấp nằm viện do tai nạn (VND/ngày) 25.000 50.000 100.000 200.000 300.000 1.000.000
bieu-phi-bao-hiem-suc-khoe-vietinbank
Biểu phí bảo hiểm sức khỏe Vietinbank

Thủ tục hồ sơ nhận tiền bảo hiểm sức khỏe Vietinbank

  • Đối với trường hợp điều trị ngoại trú:

+ Giấy yêu cầu bồi thường theo mẫu của công ty bảo hiểm Vietinbank

+ Sổ khám chữa bệnh ghi rõ tên người bệnh, chẩn đoán bệnh, đơn thuốc có dấu của cơ sở y tế cung cấp và tên bệnh nhân.

+ Một số loại hóa đơn có ghi đầy đủ thông tin về từng hạng mục chi phí đã điều trị.

+ Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm có liên quan

  • Đối với trường hợp phẫu thuật, điều trị nội trú:

+ Giấy yêu cầu bồi thường quyền lợi theo mẫu có sẵn.

+ Phiếu mổ, bảng kê chi tiết các loại viện phí, hóa đơn liên quan.

+ Các loại hóa đơn, hồ sơ có ghi trong danh mục bảo hiểm khám chữa bệnh ngoại trú.

  • Đối với trường hợp tai nạn

+ Giấy yêu cầu bồi thường quyền lợi

+ Bảng chấm công và xác nhận tai nạn của công ty

+ Chỉ định nghỉ ốm của Bác sĩ chuyên khoa

+ Biên bản tường trình sự việc có xác nhận của chính quyền địa phương, giấy phép lái xe cùng một số chứng từ khác có liên quan.

Thời gian và quy trình nhận tiền bảo hiểm sức khỏe Vietinbank

Thời gian hoàn thành giải quyết hồ sơ khách hàng có tùy thuộc vào phương thức trực tiếp hay online.

  • Thời gian giải quyết trong vòng 5 – 7 ngày: Nếu khách hàng nộp đầy đủ hồ sơ theo kênh thông tin điện tử.
  • Thời gian xử lý hồ sơ trong vòng 15 ngày làm việc: Nếu khách hàng gửi hồ sơ trực tiếp.

Quy trình xử lý hồ sơ giải quyết quyền lợi bảo hiểm gồm có:

  • Bước 1: Người được bảo hiểm trước khi đi khám và điều trị tại Cơ sở y tế: liên hệ trước với VBI qua hotline: 19001566 để được hướng dẫn về thủ tục hồ sơ cần cung cấp khi thanh toán bảo hiểm tại VBI.
  • Bước 2: Khách hàng lựa chọn cơ sở y tế theo nhu cầu và điều trị theo hướng dẫn của bác sỹ.
  • Bước 3: Thu thập đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu tại hướng dẫn chứng từ của Hợp đồng BH VBIcare và điền vào giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm theo mẫu.
  • Bước 4:
    • Gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho đơn vị trực tiếp giải quyết bồi thường theo địa chỉ của Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam tại: Trung tâm bão lãnh viên phí Ban Bồi thường, tầng 7 tòa nhà 126 Đội Cấn, quận Ba Đình, Hà Nội.
    • Gửi hồ sơ online qua việc cập nhật trên ứng dụng MyVBI, hoặc tại địa chỉ trang web chính thức của VBIcare: http:\\vbi.vietinbank.vn

Thời gian chờ để thanh toán phí VBI care

Kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm sức khỏe VBI care có hiệu lực

  • Đối với bệnh thông thường: Chờ 30 ngày.
  • Đối với bệnh lý phát sinh khi mang thai; tử vong do ốm đau, bệnh thông thường: 90 ngày
  • Đối với sinh đẻ, sinh mổ, sinh khó, tai biến sản khoa: 270 ngày.
  • Đối với điều trị hoặc tử vong do bệnh đặc biệt, bệnh/thương tật có sẵn/bệnh mãn tính: 365 ngày

So sánh biểu phí bảo hiểm sức khỏe Vietinbank

Bảo hiểm sức khỏe Vietinbank gói Đồng

Phí bảo hiểm: 358.000 – 772.000

Quyền lợi được hưởng:

  • Tai nạn cá nhân: 50 triệu
  • Sinh mạng cá nhân: 25 triệu
  • Nội trú: 12,5 triệu
  • Trợ cấp nằm viện do tai nạn: 1,5 triệu

Bảo hiểm sức khỏe Bảo Minh toàn diện đặc biệt

Phí bảo hiểm: 26.000 – 6.000.000

Quyền lợi được hưởng:

  • Nằm viện và phẫu thuật: 800 triệu
  • Tai nạn cá nhân: 800 triệu
  • Sinh mạng cá nhân: 800 triệu

Bảo Việt An Gia chương trình Đồng

Phí bảo hiểm: 1,2 triệu – 6,1 triệu

Quyền lợi bảo hiểm:

  • Nội trú: 93,8 triệu
  • Ngoại trú: 6 triệu
  • Nha khoa: 2 triệu
  • Tai nạn cá nhân: 1 tỷ
  • Sinh mạng cá nhân: 1 tỷ

So sánh Bảo hiểm y tế và bảo hiểm sức khỏe VBI Care

Bảo hiểm y tế: Đối vơi chi phí khám chữa bệnh quá cao, BH y tế sẽ không chi trả được nhiều do liên quan đến Quỹ bảo hiểm y tế, đối với chi phí dịch vụ kỹ thuật cao chỉ thanh toán được khoảng 40-70% chi phí theo mức lương cơ bản vùng.

Bảo hiểm sức khỏe: Phù hợp khi chi phí khám chữa bệnh quá cao. Chi trả tối đa 100% chi phí trực tiếp khá, chữa bệnh, chi phí thuốc điều trị ngoại trú theo chỉ định của bác sĩ.

Cần tham khảo kĩ biểu phí bảo hiểm sức khỏe Vietinbank để biết mức phí cần đóng theo từng gói và mức phí được VBIcare bồi thường cho khách hàng. Hãy nhớ chuẩn bị hồ sơ đầy đủ để nộp cho phía bảo hiểm trong thời gian điều trị bệnh vì mọi thủ tục sau này thực hiện tại trung tâm y tế sẽ rất khó khăn.

 

Post Comment