Trang sức Tỷ Giá Vàng bạc

Phân biệt các loại vàng phổ biến hiện nay và bảng giá 2020

Trên thị trường có rất nhiều loại vàng khác nhau. Do đó, có không ít người bị rối loạn khi ra hiệu vàng và nghe giới thiệu. Để chuẩn bị không bị “mua hớ”, bạn cần tìm hiểu trước về vàng trước khi đi mua. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn các kiến thức về phân loại vàng cũng như bảng giá vàng mới nhất.

Phân biệt các loại vàng phổ biến hiện nay

Hiện nay, có rất nhiều cách để phân loại vàng. Tôi sẽ giới thiệu đến bạn cách phân loại phổ biến nhất hiện nay ở ngay bên dưới.

Vàng ta (vàng 9999, vàng 24K, vàng nguyên chất)

Vàng ta hay còn gọi là vàng 9999, vàng 24K hoặc vàng nguyên chất. Đây là loại vàng mà hầu như không ai là không biết tới. Chúng không chỉ được dùng để chế tạo trang sức mà còn có giá trị tích lũy tài sản. Đúng như tên gọi, vàng ta là loại vàng nguyên chất nhất với độ tinh khiết lên đến 99,99%. Điều này có nghĩa là chúng chứa hàm lượng vàng cao, gần như không bị lẫn tạp chất khác.

Đặc điểm của vàng ta là mềm. Đây cũng là lý do các cụ truyền nhau cách thử vàng bằng biện pháp cắn. Do vậy, vàng ta chế tạo trang sức khó hơn các loại vàng khác. Trang sức từ vàng này ít mẫu mã đẹp và rất dễ hỏng. Dù vậy, vàng ta vẫn là lựa chọn ưu tiên hàng đầu của các gia đình có điều kiện. Đặc biệt là trong cưới hỏi. Bởi giá trị kinh tế mà chúng mang lại.

Vàng tây

Đây là cách gọi của nhiều người để chỉ vàng không nguyên chất. Loại vàng này được chia thành các loại chính như sau:

Vàng 18K

18K là loại vàng có độ tinh khiết là 75%. Điều này có nghĩa là hàm lượng vàng trong loại vàng 18K chỉ có 75%, 25% còn lại là hợp chất kim loại khác. Bởi vậy, vàng 18K có giá trị kinh tế thấp hơn vàng 24K. Tuy nhiên, bởi độ cứng cao hơn, nên vàng 18K được ứng dụng để chế tạo trang sức tốt hơn. Đa số các món trang sức hiện nay được làm từ vàng 18K, đặc biệt là nhẫn cưới.

Vàng 18K không có giá trị tích lũy tài sản bởi chúng sẽ xuống giá sau khi bạn mua. Trang sức làm từ vàng 18K sau một thời gian sẽ xỉn màu chứ không sáng và nguyên vẹn như vàng 24K. Dù vậy, bởi chúng rẻ và đẹp nên vẫn luôn được ưa chuộng.

Vàng 14K

14K là loại vàng có độ tinh khiết là 58,3%. Điều này có nghĩa là hàm lượng vàng trong loại vàng 14K chỉ có 58,3%, 41,7% còn lại là hợp chất kim loại khác. Bởi vậy, vàng 14K có giá trị kinh tế thấp hơn vàng 24K và vàng 18K. Tuy nhiên, bởi độ cứng cao hơn và giá trị rẻ hơn. Nên vàng 14K cũng được ứng dụng nhiều để chế tạo trang sức, chỉ sau mỗi vàng 18K.

Vàng 12K

14K là loại vàng có độ tinh khiết là 50%. Điều này có nghĩa là hàm lượng vàng trong loại vàng 12K chỉ có 50%, 50% còn lại là hợp chất kim loại khác. Bởi hàm lượng vàng ít nên vàng 12K không được phổ biến nhiều ở thị trường trang sức nước ta. Tuy nhiên, nếu muốn tìm mua thì bạn vẫn có thể mua được ở các hiệu vàng bé trong nước.

app-vay-tien-online-uy-tin-nhat-2020

Vàng 10K (vàng non)

10K là loại vàng có độ tinh khiết là 41%. Điều này có nghĩa là hàm lượng vàng trong loại vàng 12K chỉ có 41%, 59% còn lại là hợp chất kim loại khác. Vàng 10K trở xuống còn được gọi là vàng non. Loại vàng này rất ít được sử dụng. Chúng có thể chế tạo trang sức vô cùng đẹp mắt. Tuy nhiên, bởi hàm lượng kim loại nhiều nên chúng rất nhanh bị xỉn màu theo thời gian.

Phân biệt các loại vàng phổ biến hiện nay và bảng giá 2020

Vàng 8K (vàng non)

8K là loại vàng có độ tinh khiết là 33,3%. Điều này có nghĩa là hàm lượng vàng trong loại vàng 8K chỉ có 33,3%, 66,7% còn lại là hợp chất kim loại khác. Vàng 8K cũng được gọi là vàng non. Loại vàng này gần như không được sử dụng. Chúng có màu sắc không đẹp mắt, nhanh xỉn màu theo thời gian và giá trị kinh tế thấp.

Vàng trắng (vàng ý)

Mặc dù vàng ý có rất nhiều màu như vàng, vàng hồng, trắng nhưng màu trắng phổ biến hơn cả. Vàng trắng là sự kết hợp của vàng với một số kim loại quý hiếm khác như Niken, Pladi,… Do đó, nó có màu trắng vô cùng trẻ trung và sang trọng. Vàng trắng có giá thị trường cao nhưng lại không được dùng để tích lũy tài sản. Chúng chủ yếu được sử dụng để chế tạo trang sức. Đặc biệt, đây là loại chất liệu yêu thích của giới trẻ.

Một số lưu ý về loại vàng theo độ tuổi

Ngoài cách phân loại như trên, người ta còn phân loại vàng theo độ tuổi. Ví như vàng 24K còn được gọi là vàng bảy tuổi rưỡi. Vàng 14K là vàng sáu tuổi. Cách phân loại này dựa trên hàm lượng vàng khi quy từ Kara. Vàng 12K có hàm lượng là 50%, là vàng năm tuổi. Vàng 10K có hàm lượng vàng là 41,7%, là vàng bốn tuổi.

Công thức và cách tính giá vàng trên thị trường hiện nay

Công thức tổng quát

Giá Vàng Việt Nam = ((Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển + Bảo hiểm)101%/100%1.20565*Tỷ giá) + Phí gia công.

Thông số, bảng quy đổi đơn vị vàng

  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ tham khảo

  • Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: 40.000 VNĐ/lượng.

=> 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.01 : 0.82945 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ hoặc 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.20565 x 1.01 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ

Bảng giá các loại vàng hiện nay

Tùy theo từng thời điểm, đơn vị mà giá vàng trên thị trường sẽ giao động khác nhau. Dưới đây là bảng giá mới nhất hiện nay tại SJC, một đơn vị bán vàng uy tín:

  • 10K HCM: mua 18,914, bán 20,714.
  • 14K HCM: mua 27,101, bán 28,901.
  • 18K HCM: mua 35,336, bán 37,136.
  • 24K HCM: mua 48,910, bán 49,460.
  • 24K tỉnh thành khác: mua 49,040, bán 49,410.

I. Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM 9999 48.600
PNJ 48.400 49.100
SJC 48.630 48.880
Hà Nội PNJ 48.400 49.100
SJC 48.630 48.880
Đà Nẵng PNJ 48.400 49.100
SJC  48.630 48.880
Cần Thơ PNJ 48.400 49.100
SJC  48.630 48.880
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 48.400 49.100
Nữ trang 24K 48.000 48.800
Nữ trang 18K 35.350 36.750
Nữ trang 14K 27.300 28.700
Nữ trang 10K 19.050 20.450

(Nguồn pnj.com.vn)

II. Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 4865 4880 4863 4890 4865 4885
SJC Buôn 4866 4879 4863 4890 4866 4884
Nguyên liệu 99.99 4840 4860 4838 4861 4838 4860
Nguyên liệu 99.9 4835 4855 4833 4856 4833 4855
Lộc Phát Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Kim Thần Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Hưng Thịnh Vượng 4840 4900
Nữ trang 99.99 4800 4890 4800 4890 4799 4889
Nữ trang 99.9 4790 4880 4790 4880 4789 4879
Nữ trang 99 4720 4845 4720 4845 4719 4844
Nữ trang 41.7 (10k) 1426 1576 1426 1576
Nữ trang 58.3 (14k) 2673 2873 2673 2873 2737 2867
Nữ trang 68 (16k) 3284 3484
Nữ trang 75 (18k) 3538 3688 3538 3688 3552 3682

(Nguồn: doji.vn)

III. Giá vàng SJC

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 48.550 48.00
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 48,550,000 48,920,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 48,550,000 48,930,000
Vàng nữ trang 99,99% 47,900,000 48,650,000
Vàng nữ trang 99% 46,868,000 48,168,000
Vàng nữ trang 68% 31,435,000 33,235,000
Vàng nữ trang 58,3%
Vàng nữ trang 41,7% 18,639,000 20,439,000
Hà Nội Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Đà Nẵng Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Nha Trang Vàng SJC 4.854.000 4.892.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
Cà Mau Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Bình Phước Vàng SJC 4.853.000 4.893.000
Biên Hòa Vàng SJC 4.855.000 4.890.000
Miền Tây Vàng SJC 4.853.000 4.892.000
Long Xuyên Vàng SJC 4.855.000 4.890.000
Đà Lạt Vàng SJC 4.856.000 4.894.000

(Nguồn sjc.com.vn)

IV. Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 47.350
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 47.850
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 48.660 48.840
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 48.380 48.930
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 48.380 48.930
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 48.380 48.930
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 47.950 48.850
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) Liên hệ Liên hệ
Vàng 700 Liên hệ Liên hệ
Vàng 680 Liên hệ Liên hệ
Vàng 585 Liên hệ Liên hệ
Vàng 375 Liên hệ Liên hệ
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) Liên hệ  Liên hệ
Vàng 700 (16.8k)  Liên hệ  Liên hệ
Vàng 680 (16.3k)  Liên hệ  Liên hệ
Vàng 585 (14k)  Liên hệ  Liên hệ
Vàng 37.5 (9k)  Liên hệ  Liên hệ

Một số đơn vị bán vàng uy tín ở nước ta

Hiện nay, ở nước ta có rất nhiều đơn vị bán vàng uy tín mà bạn có thể tin tưởng. Một số đơn vị lớn nhất nước là:

  • Bảo Tín Minh Châu
  • Công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận (PNJ)
  • Tập đoàn Vàng bạc Đá quý (DOJI)
  • Công ty TNHH Vàng Bạc Đá quý Huy Thanh
  • Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC)

Trên đây là tổng hợp thông tin về các loại vàng phổ biến nhất hiện nay cũng như giá trị thị trường mới nhất của chúng. Ngoài ra, bài viết cũng cung cấp tới bạn đọc về các đơn vị bán vàng uy tín trong nước ta. Sau bài viết này, chắc chắn bạn sẽ có đủ tự tin để không bị hớ khi đi mua vàng. Hãy chia sẻ thông tin hữu ích này đến những người xung quanh mình nhé.

Post Comment

banner-vay-tien