Giao dịch điện tử Nhận và chuyển tiền Thông Tin

Mã Swift/bic code ngân hàng Agribank 2021. Tra cứu mã chi nhánh, Citad

Tra mã Swift code ngân hàng Agribank để thực hiện các giao dịch, thanh toán, chuyển khoản, chuyển tiền quốc tế nhanh chóng và chính xác.

  • Swiftcode Agribank là: VBAA VN VX
  • Mã citad: 01204003

Mã SwiftCode ngân hàng Agribank

Mã Swift code viết tắt của thuật ngữ Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication và dịch ra là Hiệp hội Liên ngân hàng và tài chính toàn cầu. Hiện nay  có đến 9000 ngân hàng và tổ chức tài chính của hơn 200 nước tham gia SWIFT.

Swift là mã ngân hàng quốc tế hay nói cụ thể là mã nhận diện ngân hàng trên phạm vị quốc tế. Các ngân hàng trên thế giới chuyển tiền hay nhận tiền đều dựa trên mã Swift code này để nhận diện của ngân hàng nào, nước nào để tránh chuyển tiền nhầm lẫn.

Cấu trúc của mã Swift code ngân hàng

  • 4 ký tự đầu tiên : Mã ngân hàng
  • 2 ký tự tiếp theo: Mã quốc gia
  • 2 ký tự tiếp: Mã vị trí
  • 2 ký tự cuối : Mã giao dịch

Ví dụ: Mã swift code VBAA VN VX

Trong đó:

  • VBAA: Là mã nhận diện ngân hàng Agribank
  • VN: Việt Nam
  • VX: mã vị trí

Mã Swift code agribank dùng để làm gì?

  • Nhận diện, định danh các ngân hàng khi giao dịch nước ngoài
  • Giúp giao dịch quốc tế nhanh và chính xác hơn so với các hình thức chuyển – nhận tiền khác

Xem Tổng hợp đầy đủ: Mã Swift Các Ngân Hàng

Tra Mã CITAD chi nhánh Agribank

Mã CITAD AGRIBANK CHI NHÁNH AGRIBANK
01204002 SO GIAO DICH (HA NOI)
01204003 CN HA NOI
01204006 CN BAC HA NOI
01204009 TRUNG TAM THANH TOAN (HA NOI)
01204010 CN LANG HA (HA NOI)
01204011 CN THANG LONG (HA NOI)
01204017 CN NAM HA NOI
01204036 CN HA TAY (HA NOI)
04204001 CN TINH CAO BANG
08204001 CN TINH TUYEN QUANG
10204001 CN TINH LAO CAI
11204001 CN TINH DIEN BIEN
14204001 CN TINH SON LA
15204001 CN TINH YEN BAI
17204001 CN TINH HOA BINH
19204001 CN TINH THAI NGUYEN
20204001 CN TINH LANG SON
24204001 CN TINH BAC GIANG
26204001 CN TINH VINH PHUC
30204001 CN TINH HAI DUONG
33204001 CN TINH HUNG YEN
34204001 CN TINH THAI BINH
35204001 CN TINH HA NAM
36204001 CN TINH NAM DINH
37204001 CN TINH NINH BINH
40204001 CN TINH NGHE AN
42204001 CN TINH HA TINH
44204001 CN TINH QUANG BINH
46204001 CN THUA THIEN HUE
49204001 CN TINH QUANG NAM
56204001 CN TINH KHANH HOA
58204001 CN TINH NINH THUAN
60204001 CN TINH BINH THUAN
62204001 CN TINH KON TUM
64204001 CN TINH GIA LAI
70204001 CN TINH BINH PHUOC
72204001 CN TINH TAY NINH
74204001 CN TINH BINH DUONG
75204001 CN TINH DONG NAI
77204001 CN BA RIA – VUNG TAU
79204001 CN TP HCM
79204014 CN DONG SAI GON (TP HCM)
79204023 CN SAI GON (TP HCM)
82204001 CN TINH TIEN GIANG
84204001 CN TINH TRA VINH
89204001 CN TINH AN GIANG
95204001 CN TINH BAC LIEU
79204018 CN 10 TP HCM
52204001 CN BINH DINH
83204001 CN TINH BEN TRE
33204010 CN HUYEN MY HAO (HUNG YEN)
30204012 CN SAO DO (HAI DUONG)
27204003 CN THI XA TU SON (BAC NINH)
22204005 CN TP MONG CAI (QUANG NINH)
01204049 CN THI XA SON TAY (HA NOI)
31204020 CN DUONG KINH (HAI PHONG)
48204016 CN CAM LE (DA NANG)
48204010 CN CHI LANG (DA NANG)
48204009 CN CHO CON (DA NANG)
48204012 CN CHO MOI (DA NANG)
92204011 CN CO DO (CAN THO)
31204025 CN DAI HOP (HAI PHONG)
31204019 CN DO SON (HAI PHONG)
48204011 CN DONG DA (DA NANG)
31204015 CN HAI AN (HAI PHONG)
48204014 CN KCN DA NANG
48204013 CN KCN HOA KHANH (DA NANG)
31204024 CN KY SON (HAI PHONG)
31204018 CN NAM AM (HAI PHONG)
31204017 CN NGU LAO (HAI PHONG)
48204015 CN ONG ICH KHIEM (DA NANG)
48204017 CN TAN CHINH (DA NANG)
31204016 CN TRAN PHU (HAI PHONG)
31204021 CN VAM LANG (HAI PHONG)
92204005 CN VINH THANH (CAN THO)
64204002 CN CHU PRONG (GIA LAI)
64204009 CN DUC CO (GIA LAI)
93204001 CN HAU GIANG
01204051 CN ME LINH (HA NOI)
38204002 CN SAM SON (THANH HOA)
26204002 CN PHUC YEN (VINH PHUC)
80204001 CN TINH LONG AN
79204003 CN 11 TP HCM
79204009 CN 3 TP HCM
79204005 CN 4 TP HCM
79204008 CN 6 TP HCM
79204007 CN 8 TP HCM
79204012 CN 9 TP HCM
31204002 CN AN DUONG (HAI PHONG)
31204004 CN AN HUNG (HAI PHONG)
31204010 CN AN LAO (HAI PHONG)
79204042 CN AN PHU (TP HCM)
79204041 CN AN SUONG (TP HCM)
01204026 CN BACH KHOA (HA NOI)
79204051 CN BEN THANH (TP HCM)
79204022 CN BINH CHANH (TP HCM)
79204052 CN BINH PHU (TP HCM)
79204010 CN BINH TAN (TP HCM)
79204019 CN BINH THANH (TP HCM)
92204008 CN BICH THUY (CAN THO)
79204033 CN BINH TRIEU (TP HCM)
92204002 CN CAI RANG (CAN THO)
79204027 CN CAN GIO (TP HCM)
92204001 CN CAN THO
31204003 CN CAT BA (HAI PHONG)
31204008 CN CAT HAI (HAI PHONG)
01204016 CN CAU GIAY (HA NOI)
79204043 CN 7 TP HCM
79204016 CN CHO LON (TP HCM)
79204028 CN CU CHI (TP HCM)
49204002 CN CUA DAI (QUANG NAM)
79204029 CN DAC LAC PGD HCM
68204002 CN DAU TAM TO BAO LOC (LAM DONG)
01204015 CN DONG ANH (HA NOI)
01204034 CN DONG DA (HA NOI)
01204008 CN DONG HA NOI
79204021 CN GIA DINH (TP HCM)
01204014 CN GIA LAM (HA NOI)
01204032 CN HA THANH (HA NOI)
48204003 CN HAI CHAU (DA NANG)
79204050 CN HIEP PHUOC (TP HCM)
48204002 CN HOA VANG (DA NANG)
01204022 CN HOAN KIEM (HA NOI)
01204020 CN HOANG MAI (HA NOI)
01204023 CN HOANG QUOC VIET (HA NOI)
79204013 CN HOC MON (TP HCM)
31204007 CN HONG BANG (HAI PHONG)
01204018 CN HONG HA (HA NOI)
01204028 CN HUNG VUONG (HA NOI)
79204034 CN HUNG VUONG (TP HCM)
92204007 CN HUYEN THOI LAI (CAN THO)
74204002 CN KCN SONG THAN (BINH DUONG)
31204014 CN KIEN AN (HAI PHONG)
31204013 CN KIEN THUY (HAI PHONG)
31204006 CN LE CHAN (HAI PHONG)
48204008 CN LIEN CHIEU (DA NANG)
01204019 CN LONG BIEN (HA NOI)
79204015 CN MAC THI BUOI (TP HCM)
79204037 CN MIEN DONG (TP HCM)
01204024 CN MY DINH (HA NOI)
79204049 CN MY THANH (TP HCM)
79204039 CN NAM HOA (TP HCM)
79204026 CN NAM SAI GON (TP HCM)
31204005 CN NGO QUYEN (HAI PHONG)
48204006 CN NGU HANH SON (DA NANG)
79204011 CN NHA BE (TP HCM)
92204009 CN NINH KIEU (CAN THO)
79204036 CN PHAN DINH PHUNG (TP HCM)
92204006 CN PHONG DIEN (CAN THO)
79204006 CN PHU NHUAN (TP HCM)
79204038 CN PHUOC KIEN (TP HCM)
79204032 CN QUAN 5 TP HCM
79204035 CN QUAN I (TP HCM)
92204003 CN QUAN O MON (CAN THO)
01204012 CN SOC SON (HA NOI)
48204007 CN SON TRA (DA NANG)
01204033 CN TAM TRINH (HA NOI)
79204020 CN TAN BINH (TP HCM)
79204004 CN TAN PHU (TP HCM)
01204007 CN TAY HA NOI
01204031 CN TAY DO (HA NOI)
01204025 CN TAY HO (HA NOI)
79204002 CN TAY SAI GON (TP HCM)
79204040 CN THANH DO (TP HCM)
48204005 CN THANH KHE (DA NANG)
54204002 CN TP TUY HOA (PHU YEN)
01204004 CN THANH TRI (HA NOI)
01204035 CN THANH XUAN (HA NOI)
92204004 CN THOT NOT (CAN THO)
01204030 CN THU DO (HA NOI)
79204024 CN THU DUC (TP HCM)
31204009 CN THUY NGUYEN (HAI PHONG)
31204011 CN TIEN LANG (HAI PHONG)
06204001 CN TINH BAC KAN
27204001 CN TINH BAC NINH
96204001 CN TINH CA MAU
67204001 CN TINH DAK NONG
66204001 CN TINH DAK LAK
02204001 CN TINH HA GIANG
12204001 CN LAI CHAU
68204001 CN TINH LAM DONG
25204001 CN TINH PHU THO
54204001 CN TINH PHU YEN
51204001 CN TINH QUANG NGAI
22204001 CN TINH QUANG NINH
45204001 CN TINH QUANG TRI
94204001 CN TINH SOC TRANG
38204001 CN TINH THANH HOA
86204001 CN TINH VINH LONG
48204001 CN TP DA NANG
31204001 CN TP HAI PHONG
56204002 CN TP NHA TRANG (KHANH HOA)
52204002 CN TP QUY NHON (BINH DINH)
77204002 CN TP VUNG TAU
01204029 CN TRANG AN (HA NOI)
01204027 CN TRUNG YEN (HA NOI)
01204005 CN TU LIEM (HA NOI)
31204012 CN VINH BAO (HAI PHONG)
34204002 CN TP THAI BINH
75204002 CN BIEN HOA (DONG NAI)
87204001 CN DONG THAP
91204001 CN KIEN GIANG
36204002 CN BAC NAM DINH
79204046 CN BAC SAI GON (TP HCM)
45204008 HUYEN GIO LINH (QUANG TRI)
45204009 HUYEN HUONG HOA (QUANG TRI)
45204010 HUYEN VINH LINH (QUANG TRI)
45204003 CN LAO BAO (QUANG TRI)
79204047 CN LY THUONG KIET (TP HCM)
79204031 CN PHU MY HUNG (TP HCM)
79204045 CN TAN TAO (TP HCM)
66204007 CN THI XA BUON HO
79204048 CN TRUONG SON (TP HCM)
79204044 CN XUYEN A (TP HCM)
45204005 HUYEN CAM LO (QUANG TRI)
45204006 HUYEN DA KRONG (QUANG TRI)
27204009 HUYEN GIA BINH (BAC NINH)
45204004 HUYEN HAI LANG (QUANG TRI)
27204004 HUYEN LUONG TAI (BAC NINH)
27204005 HUYEN QUE VO (BAC NINH)
27204006 HUYEN THUAN THANH (BAC NINH)
27204010 HUYEN TIEN DU (BAC NINH)
27204008 HUYEN YEN PHONG (BAC NINH)
27204007 KCN TIEN SON (BAC NINH)
45204002 TP DONG HA (QUANG TRI)
77204009 CN CON DAO (BA RIA-VUNG TAU)
45204011 CN HUYEN TRIEU PHONG (QUANG TRI)
91204002 CN PHU QUOC (KIEN GIANG)
27204002 CN TP BAC NINH
04204013 CN TP CAO BANG
45204007 THI XA QUANG TRI

Xem chú thích: Mã citad là gì

Thông tin liên hệ Ngân hàng Agribank

  • Tên Tiếng Anh: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
  • Mã Swift Code: VBAAVNVX
  • Mã citad: 01204003
  • Địa chỉ: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
  • Số điện thoại: 024 3868 7437
  • Hotline: 1900 5588 18 (Tổng đài chăm sóc khách hàng 24/24)
  • Website: agribank.com.vn
  • Internet Banking: https://ibank.agribank.com.vn/ibank
  • Email: [email protected]
  • Giám đốc điều hành: Tiết Văn Thành (9 thg 6, 2014–)
  • Thành lập: 26 tháng 3, 1988, Việt Nam
  • Tổng tài sản: 762.869 tỷ đồng (2014)
  • Số lượng nhân viên: trên 40.000
  • Giờ làm việc: Thứ 2-6, thứ 7 và chủ nhật. Giờ mở cửa: 8hAM – Đóng cửa 16h30PM.

Hướng dẫn giao dịch qua hệ thống Swift code

Với mạng lưới hơn 900 ngân hàng khắp thế giới vậy nên việc chuyển tiền thông qua mạng lưới Swift sẽ thực hiện dễ dàng hơn các phương thức chuyển tiền khác hay qua các công ty thanh toán quốc tế, lợi thế của swift code là chuyển tiền nhanh và chính xác.

Chuyển tiền qua Swift code ở ngân hàng

Chuyển tiền bằng mã Swift code nhanh bằng cách mọi người đến các chi nhánh ngân  hàng gần nhất thực hiện thủ tục.

Thủ tục chuyển tiền bằng mã Swift code:

  • Mẫu đề nghị chuyển tiền của ngân hàng
  • CMND/ thẻ CCCD hoặc hộ chiếu còn hiệu lực  của người chuyển
  • Giấy tờ chứng minh mục đích chuyển tiền
  • Thông tin ngân hàng nhận: Mã Swift code ngân hàng nhận, tên người nhận, số tài khoản người nhận ….

Mọi người có thể chuyển tiền mặt hoặc chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng của mình đều được tuy nhiên sử dụng tài khoản ngân hàng sẽ tiện hơn.

Chuyển tiền qua hệ thống Swift Online

Hiện nay có một số ngân hàng đã thực hiện hỗ trợ chuyển tiền bằng mã swift code trên các kênh ngân hàng điện tử của mình nên mọi người có thể chọn cách này để chuyển tiền nhanh chóng.

Đối với các ngân hàng có hỗ trợ chuyển tiền sang nước ngoài qua hệ thống swift code thì  mọi người có thể thực hiện trên Internet Banking hoặc Mobile Banking của ngân hàn đó.

Chuyển tiền qua hệ thống Swift code ra nước ngoài phải chứng minh mục đích chuyển tiền là hợp pháp.

Cách nhận tiền từ nước ngoài về Việt Nam qua Swift code

 Để nhận tiền từ nước ngoài về thì trước hết mọi người cung cấp cho người chuyển thông tin cơ bản sau:

  • Thông tin mã Swift code ngân hàng muốn nhận tại Việt Nam
  • Nếu có số tài khoản ngân hàng thì cung cấp mã số TK + mã swift code ngân hàng đó
  • Thông tin CMND/ thẻ CCCD hoặc hộ chiếu
  • Số điện thoại

Sau đó nếu không có số tài khoản thì mang CMND đến chi nhánh ngân hàng nhận tiền còn có số tài khoản thì kiểm tra trên số dư tài khoản.

Tham khảo thêm:

Post Comment