Thẻ ATM Thẻ Ghi Nợ Thẻ tín dụng

Các Loại Thẻ ATM của Ngân Hàng Vietinbank và Biểu phí 2020

Nhiều bạn sử dụng thẻ ATM ngân hàng Vietinbank nhưng vẫn chưa biết thẻ mình đang dùng là loại nào, tính năng ra sao hoặc nhiều người đang phân vân về việc mở thẻ của ngân hàng này nhưng chưa chọn được. Hôm nay Infofinance.vn sẽ giúp mọi người hiểu hơn về các loại thẻ ATM của ngân hàng Vietinbank đang dùng để có sử dụng và lựa chọn phù hợp nhất.

Tìm hiểu về thẻ ngân hàng Vietinbank 

Phân biệt các loại thẻ ngân hàng Vietinbank 

Hiện nay bên ngân hàng Vietinbank phát hành rất nhiều loại thẻ khác nhau tùy vào mục đích và nhu cầu sử dụng của khách hàng.

  • Thẻ tín dụng nội địa
  • Thẻ tín dụng quốc tế
  • Thẻ ghi nợ nội địa
  • Thẻ ghi nợ quốc tế
  • Thẻ đồng thương hiệu
  • Thẻ trả trước

Thẻ tín dụng:  là hình thức thẻ ATM mà người dùng không cần nộp tiền vào tài khoản vẫn có thể sử dụng thẻ để thanh toán mua sắm, dịch vụ và rút tiền. Hình thức thẻ chính là 1 khoản vay trước mà ngân hàng cấp, đến hạn mọi người chi trả hết toàn bộ số tiền mà mình đã chi tiêu qua thẻ cho ngân hàng là được.

Thẻ ghi nợ: là hình thức thẻ ATM chỉ được sử dụng số tiền trong thẻ theo đúng hạn mức tiền đã nộp vào tài khoản, khi hết bạn không thể giao dịch được qua thẻ. Về cơ bản thẻ ghi nợ và thẻ trả trước gần giống nhau.

Thẻ đồng thương hiệu: Là loại thẻ phát hành dựa trên thương hiệu các tổ chức thanh toán quốc tế như các đơn vị công ty/ thương hiệu lớn trong nước.

Thẻ ATM Vietinbank là thẻ từ hay thẻ chíp 

Hiện có 2 loại thẻ chính :

  • Thẻ từ: Thẻ có dãi băng từ phía sau, thẻ này được phát hành từ rất lâu trước đây. Hình thức thẻ cũ này hiện chỉ có các loại thẻ ATM ghi nợ mới phát hành
  • Thẻ chip: Trên thẻ có gắn chíp điện tử thay cho dãy băng từ phía sau, loại thẻ này được ngân hàng áp dụng cho thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ quốc tế bởi độ bảo mật thông tin cao hơn thẻ từ.

Các loại thẻ ATM ngân hàng Vietinbank 

Thẻ tín dụng ngân hàng Vietinbank 

Thẻ tín dụng nội địa Vietinbank 

  • Mua hàng trước, thanh toán sau, lãi suất được tính từ ngày phát sinh giao dịch.
  • Thanh toán hàng hóa dịch vụ và rút tiền mặt trong nước tại tất cả ATM/POS của Vietinbank và các ngân hàng trong nước.
  • Hình thức thanh toán dư nợ  thẻ đa dạng: Nộp tiền mặt tại quầy/chuyển khoản từ tài khoản ghi nợ qua IPAY, SMS, tại ATM/trích nợ tự động từ TK E-Partner của VietinBank
  • Mua hàng trả góp với lãi suất ưu đãi

Các loại thẻ:

  1. Thẻ tài chính cá nhân
  2. Thẻ tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ

Thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank 

Các loại thẻ hiện đang phát hành:

  1.  Thẻ VietinBank Cremium JCB
  2. Thẻ VietinBank Cremium MasterCard
  3.  Thẻ VietinBank Cremium Visa
  4. Thẻ Tín Dụng Quốc Tế Premium Banking
  5. Thẻ VietinBank Cremium Visa Platinum
  6. Thẻ Visa Signature
  7. Thẻ công ty – Diners Club Corporate Card ( doanh nghiệp)
  8. Thẻ TDQT doanh nghiệp Visa Corporate( dành cho doanh nghiệp)
  9. Thẻ TDQT doanh nghiệp Visa Credit SME ( dành cho doanh nghiệp)

Với thẻ tín dụng quốc tế thì mang nhiều đặc thù hơn so với nội địa, mỗi loại thẻ đều thuộc phạm vi của một tổ chức thanh toán cụ thể. Mọi người sử dụng thẻ để mua sắm, thanh toán và rút tiền tại các điểm chấp nhận thẻ ở nước ngoài và trong nước, đặc biệt là còn có thể mua sắm online nhanh chóng qua các kênh TMĐT của nước ngoài.

app-vay-tien-online-uy-tin-nhat-2020

Thẻ ghi nợ ngân hàng Vietinbank 

Thẻ ghi nợ nội địa chúng tôi sẽ làm rõ hơn bởi đây là loại thẻ mà nhiều khách hàng lựa chọn để mở nhất hiện nay tại ngân hàng Vietinbank, nếu bạn chưa có hoặc đã có thì hãy xem ngay những thông tin dưới đây để hiểu thêm về thẻ của mình.

Thẻ VietinBank E-Partner C-Card

Đây là loại thẻ thông dụng hiện có số lượng người dùng nhiều nhất, có lẽ thẻ của bạn cũng có thể là loại này. Đây là sự lựa chọn tốt cho những ai đang làm việc tại các cơ quan Nhà nước, có thể chi trả lương qua tài khoản của thẻ này.

Thông tin hạn mức thẻ: 

  • Rút tối đa/lần: 5.0000.000 VNĐ
  • Rút tối đa/ngày: 50.000.000 VNĐ
  • Chuyển khoản nội mạng tối đa/lần: 100 triệu và 100 triệu/ ng

Thẻ VietinBank E-Partner G-Card

The-ATM-Vietinbank
Thẻ ghi nợ nội địa Vietinbank

Đây là loại thẻ ghi nợ nội địa cao cấp nhất hiện nay của Vietinbank, nhưng chỉ dành cho các đối tượng  khách hàng cao cấp là các doanh nhân thành đạt; lãnh đạo các doanh nghiệp; tổ chức.

Thông tin hạn mức thẻ:

  • Hạn mức rút tiền tối đa/lần: 10 triệu
  • Hạn mức rút tiền tối đa/ngày: 50 triệu
  • Hạn mức chuyển khoản nội mạng/lần: 100 triệu
  • Hạn mức chuyển khoản nội mạng/ngày: 100 triệu

Thẻ VietinBank E-Partner Pink-Card

Thẻ ghi nợ nội địa với thiết kế màu hồng bắt mắt, nhẹ nhàng và không có đơn vị nào trên thị trường hiện nay có. Đây là thẻ dành cho khách hàng phụ nữ, sẽ là công cụ đắc lực cho phụ nữ hiện đại. Thẻ đặc thù nên có những ưu đãi khủng dành riêng vào các dịp như 20/10, 8/3…

Thông tin hạn mức thẻ:

  • Hạn mức rút tiền tối đa/lần: 10 triệu
  • Hạn mức rút tiền tối đa/ngày: 45 triệu
  • Hạn mức chuyển khoản nội mạng/lần: 100 triệu
  • Hạn mức chuyển khoản nội mạng/ngày: 100 triệu

Thẻ VietinBank E-Partner S-Card

Đây là thẻ ghi nợ nội địa cũng có tính năng như các loại thẻ nội địa khác, không mang tính đặc thù như các loại thẻ trên, ai cũng có thể mở và sử dụng tuy nhiên lại ít ưu đãi hơn các loại thẻ trên.

Thông tin hạn mức thẻ:

  • Hạn mức rút tối đa/lần: 5 triệu
  • Hạn mức rút tối đa/ngày: 30 triệu
  • Hạn mức chuyển khoản nội mạng tối đa: 100 triệu/lần/ngày

Thẻ VietinBank E-Partner Liên kết

Thẻ liên kết là loại thẻ ghi nợ nội địa vừa liên kết với các đối tác để làm công vụ thanh toán, rút tiền vừa là thẻ nhận diện trong các đơn vị đó:

  • Thẻ liên kết thẻ sinh viên
  • Thẻ liên kết Vinasun

Với loại thẻ này không có quy định cụ thể mà linh hoạt theo từng đơn vị, nếu làm cá nhân thì không được, cái này làm theo quy định của đơn vị liên kết với thẻ Vietinbank.

 Thẻ VietinBank E-Partner Vpoint

Thẻ đồng thương hiệu Epartner VietinBank Vinaphone Vpoint là thẻ ghi nợ nội địa được VietinBank phát hành, khi sử dụng mọi người được ưu đãi giảm giá các dịch vụ nhà hàng, khách sạn, ăn uống… và đặc biệt được ưu đãi về giá tại các điểm chấp nhận JCB.
Thông tin hạn mức thẻ:
+ Hạn mức rút tiền tối đa/lần: 5 triệu
+ Hạn mức rút tiền tối đa/ngày: 50 triệu
+ Hạn mức chuyển khoản nội mạng: 100 triệu/lần/ngày

Thẻ ghi nợ quốc tế Fremium Banking 

Một trong những loại thẻ ghi nợ quốc tế đặc thù đối với dịch vụ Banking, giao dịch trực tuyến. Không chỉ sử dụng trong nước mà ở nước ngoài cũng rất thuận tiện. Được phát hành thêm thẻ phụ giao dịch hạn mức cao.

Thông tin hạn mức thẻ:

  • Phạm vi giao dịch: Trong nước và quốc tế
  • Hạn mức rút tiền mặt ATM: 10 triệu/lần và 200 triệu/ngày

Thẻ có nhiều ưu đãi về mua sắm, chơi golf, khám chữa bệnh nhà hàng, khách sạn 5*, spa…

Thẻ sống khỏe

Đây là thẻ ghi nợ quốc tế có nhiều ưu đãi về việc khám chữa bệnh. Thẻ sử dụng phạm vị trong nước và toàn cầu, mọi người có thể chi tiêu ở bất kỳ đâu nơi chấp nhận thẻ có logo Visa.  Nhận ưu đãi khia mua sắm, du lịch, ăn uống khi thanh toán bằng thẻ sống khỏe.

Thông tin hạn mức thẻ

  • Tại đơn vị chấp nhận thẻ: Tối đa 200 triệu/lần/ngày
  • Rút tiền tại ATM: 10 triệu/lần và 200 triệu/ngày
  • Chuyển khoản tối đa 200 triệu/ngày/lần

 Thẻ Visa Debit EMV USD

Thẻ của thương hiệu Visa nên có thể sử dụng ở các điểm chấp nhận thẻ có logo thương hiệu Visa, về cơ bản thì tính năng giống với các loại thẻ ghi nợ quốc tế khác. Tuy nhiên là thẻ được tạo nên với tài khoản USD, việc sử dụng trong nước gặp các khó khăn và mất phí chuyển đổi nhưng thanh toán rút tiền ở nước ngoài lại thuận tiện.

 Thẻ Visa Debit Sakura

Đây là thẻ ghi nợ quốc tế đặc thù chỉ dành riêng cho đối tượng khách hàng  Nhật Bản đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam. Vậy nên nếu bạn là người Việt Nam thì không thể mở thẻ này nha. Thẻ phát hành 2 loại tiền đó là USD và VNĐ.

Tính năng giống như các loại thẻ ghi nợ quốc tế khác: Rút tiền, thanh toán Pos, dịch vụ ngân hàng điện tử.

 Thẻ Visa Debit Vpoint

Thẻ ghi nợ quốc tế về cơ bản hình thức giống thẻ ghi nợ Vpoint nội địa, tuy nhiên phiên bản quốc tế thì là thẻ chíp. Có phạm vi giao dịch toàn cầu, không chỉ gói gọn trong Việt Nam. Còn các tính năng thì giống với thẻ ATM ghi nợ khác.

Thẻ đồng thương hiệu Vietinbank 

Thẻ kết nối với các nhãn hàng và thương hiệu trong và ngoài nước, giúp quá trình sử dụng và mua sắm tại các thương hiệu đó dễ dàng hơn. Có các loại thẻ sau:

  • Thẻ Tín Dụng Quốc Tế VietinBank JCB Vietnam Airlines
  • Thẻ VietinBank JCB Ultimate Vietnam Airlines
  • Thẻ VpointThẻ Vietravel
  • Thẻ Visa payWave Saigon Co.op

Thẻ trả trước ngân hàng Vietinbank 

Thẻ trả trước hiện chỉ có 1 loại duy nhất đó là:

  • Thẻ Gift Card

Đây là thẻ quà tặng có sẵn mệnh giá và thời hạn sử dụng, được sử dụng để thay thế cho các hình thức voucher giấy thông thường tại tất cả các điểm giao dịch có biểu tượng của các tổ chức thẻ/ liên minh thẻ.

So sánh các loại thẻ ATM ngân hàng Vietinbank 

Để có thể thấy được các tính năng của thẻ rõ hơn cũng như đưa ra sự lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng thẻ của bản thân.

So sánh tính năng thẻ ghi nợ nội địa 

So sánh Thẻ C- Card Thẻ G – Card Pink- card Thẻ S- card Thẻ liên kết Thẻ Vpoit
Rút tiền ATM
Chuyển khoản ATM
Thanh toán Pos
Ưu đãi Thanh toán với giá thấp
Dịch vụ iPay Ít ưu đãi Có nhiều ưu đãi Nhiều ưu đãi Ít ưu đãi Ít ưu đãi Nhiều ưu đãi
Loại thẻ Thẻ từ Thẻ từ Thẻ từ Thẻ từ Thẻ từ Thẻ từ

 So sánh tính năng thẻ ghi nợ quốc tế 

So sánh Thẻ ghi nợ Premium Banking Thẻ Sống khỏe Thẻ Debit EMV USD Thẻ debit Sakura Thẻ debit Vpoit
Rút tiền ATM
Chuyển khoản ATM
Thanh toán Pos
Ưu đãi
Dịch vụ iPay Ưu đãi thanh toán mua sắm, các dịch vụ ăn uống, giải trí, nhà hàng… Ưu đãi thanh toán mua sắm, các dịch vụ ăn uống, giải trí, nhà hàng… Ưu đãi thanh toán mua sắm, các dịch vụ ăn uống, giải trí, nhà hàng… Ưu đãi thanh toán mua sắm, các dịch vụ ăn uống, giải trí, nhà hàng… Ưu đãi thanh toán mua sắm, các dịch vụ ăn uống, giải trí, nhà hàng…
Loại thẻ Thẻ chip Thẻ chip Thẻ chip Thẻ chip Thẻ chíp
Hoàn tiền Không Không Không Không Không

Đánh giá chung về thẻ ATM ghi nợ của ngân hàng Vietinbank 

Qua nhìn nhận thì có thể thấy được sự khác biệt của các loại thẻ ATM của ngân hàng Vietinbank, tuy nhiên về cơ bản là các thẻ đều giống nhau. So với các loại thẻ ATM của các ngân hàng khác thì thẻ của Vietinank còn khá nhiều hạn chế đặc biệt là phần ưu đãi cũng như các chính sách khuyến mãi từ thẻ của ngân hàng.

 Cách chọn thẻ ATM Vietinbank để mở phù hợp 

Nếu bạn đang phân vân không biết nên chọn loại thẻ như thế nào thì hãy có thể dựa trên các tiêu chí dưới đây:

  • Chọn thẻ theo mục đích sử dụng: Bạn muốn sử dụng cho nhu cầu trong nước hay nước ngoài từ đó đưa ra lựa chọn. Chỉ sử dụng nhu cầu trong nước thì dùng thẻ ghi nợ nội địa, bàn nào hay đi du lịch hay công tác nước ngoài hoặc có người thân ở nước ngoài nên mở thẻ ghi nợ quốc tế.
  • Sau đó chọn thẻ theo hạn mức: Mỗi thẻ có hạn mức riêng về các giao dịch rút tiền, thanh tóa, mua sắm các thứ thì mọi người dựa trên nhu cầu giao dịch của bản thân, nếu giao dịch nhiều có nhu cầu sử dụng tiền mặt nhiều thì hãy lưu ý về hạn mức thẻ phù hợp. Với thẻ ghi nợ nội địa thì hạn mức giao dịch thấp hơn so với thẻ quốc tế, nếu được khuyên mọi người nên sử dụng thẻ quốc tế.
  • Dịch vụ kèm theo: Đó là dịch vụ ngân hàng điện tử, dịch vụ SMS, thẻ chạm cũng như các công nghệ thanh toán…nếu thẻ không có dịch vụ đó thì không nên sử dụng
  • Bảo mật: Với thẻ ATM nên sử dụng thẻ chíp để tiền được an toàn hơn, không bị mát

Khi mở thẻ ở ngân hàng để có cách nhìn cụ thể mọi người nên hỏi nhân viên ngân hàng kỹ, bởi bên ngân hàng sẽ tư vấn kỹ về từng loại thẻ cũng như chương trình ưu đãi hiện tại.

Để nhận được tư vấn mở thẻ ATM online mọi người thực hiện theo hướng dẫn sau:

  • Truy cập vào website của ngân hàng Vietinbank: Vietinbank.com.vn
  • Sau đó chọn vào menu ” Thẻ” chọn vào loại thẻ muốn mở
  • Mọi người Click vào thẻ đó, sau đó chọn  chọn vào danh mục ” Đăng ký mở thẻ “
  • Chọn vào ” đăng ký tư vấn”
Mo-the-ATM-Vietinbank
Tư vấn thẻ trực tuyến
  • Bên phía ngân hàng sẽ liên hệ mọi người để tư vấn về thẻ theo nhu cầu

Hướng dẫn mở thẻ ngân hàng Vietinbank 

Điều kiện mở thẻ ATM của ngân hàng Vietinbank 

Đối với thẻ ghi nợ:

  • Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam
  • Độ tuổi từ 15 trở lên
  • Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định pháp luật

Đối với thẻ tín dụng:

  • Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên
  • Có công việc và thu nhập ổn định
  • Với thẻ tín dụng bạn phải chứng minh được thu nhập của mình
  • Không có lịch sử nợ xấu ngân hàng

Thủ tục mở thẻ ngân hàng Vietinbank 

Mở thẻ ATM ghi  nợ cần các giấy tờ sau:

  • Bản photo CMND/hộ chiếu
  • CMND/ hộ chiếu gốc để đối chiếu
  • Giấy đề nghị mở tài khoản và phát hành thẻ ATM ngân hàng Vietinbank
The-ATM-Vietinbank
Những loại thẻ ATM ngân hàng Vietinbank

Còn đối với thẻ tín dụng thì cần nhiều giấy tờ hơn:

  • CMND gốc kèm bản photo
  • Ảnh thẻ 4×6
  • Giấy mở thẻ tín dụng kiêm hợp đồng theo mẫu quy định của ngân hàng
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập
  • Giấy tờ tài sản đảm bảo ( nếu có)

Xem hướng dẫn “Làm Thẻ Ngân Hàng Vietinbank” online lấy ngay

Biểu phí thẻ ATM ngân hàng Vietinbank 

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa 

Dịch vụ Phí
Phát hành và chuyển đổi hạng thẻ – S-Card/C-Card thường và liên kết: 45.454 VND
– G-Card, Pink-Card, 12 con giáp: 100.000đ
Phát hành nhanh + S-Card, C – Card: 50.000VNĐ
+ G – Card, Pink-Card: 100.000VNĐ
Phí phát hành lại thẻ + S-Card/C-Card thường và liên kết: 45.454 VND
+ G-Card, Pink-Card, 12 con giáp: 100.000đ
Phí quản lý thẻ + Thẻ S – Card, S – Card liên kết: 4.091 VNĐ
+ Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink-Card: 5.000đ
Rút tiền mặt ATM Vietinbank + Thẻ Gold, Pink-Card: 2.000đ
+ Thẻ C-Card, S-Card: 1.000đ
Rút tiền mặt ATM khác 3.000đ
Chuyển khoản tại ATM, kiốt Vietinbank – Trong hệ thống: 3.000đ
– Ngoài hệ thống: 10.000đ
Vấn tin tài khoản 5000đ/lần
Mở khóa thẻ 30.000đ

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế 

 

Dịch vụ Phí
Phát hành và chuyển đổi hạng thẻ – Thẻ chuẩn: 45.455 VND
– Thẻ vàng: 90.909 VND
– Thẻ Premium Banking: 0 VND
– Thẻ Sống khỏe Platinum: 136.364 VND
Phí quản lý thẻ – Thẻ chuẩn: 36.364 VND
– Thẻ vàng: 72.727 VND
– Thẻ Premium Banking: 136.364 VND
– Thẻ Sống khỏe Platinum: 136.364 VND
Phí quản lý thẻ + Thẻ S – Card, S – Card liên kết: 4.091 VNĐ
+ Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink-Card: 5.000đ
Rút tiền mặt ATM Vietinbank – Tại ATM Vietinbank: 1.000đ
– Tại ngân hàng khác: 9.090 VND/lần
– Tại ATM nước ngoài: 3,64%
Chuyển khoản tại ATM, kiốt Vietinbank – ATM/ kiot – VNĐ: 3.000đ
– ATM/kiot – USD: 0.1818 USD
Chuyển tiền tại ATM/ kiot ngoài 10.000đ/lần
Vấn tin TK – ATM ngân hàng Vietinbank: 1.500 đ
– ATM NH khác: 7.273 VND/lần

Trên đây là những thông tin cần thiết để mọi người nắm rõ về các loại thẻ ATM ngân hàng Vietinbank hiện nay. Đọc kỹ để nắm thông tin chi tiết khi mở thẻ có thể áp dụng, chọn cho bản thân loại thẻ phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của mình.

Post Comment

fucoidan-button-1-04
Công Cụ So Sánh Vay Tiền
Giúp tìm kiếm thông tin vay dễ dàng và phù hợp nhất, hoàn toàn miễn phí