Monday, 17 Jan 2022
Biểu Phí Thông Tin

Thu Phí Dịch Vụ Định Kỳ Sacombank Là Gì? Biểu Phí 2022

Thu phí dịch vụ định kỳ Saocombank là khoản phí được ngân hàng trừ hàng tháng của khách hàng khi sử dụng các tiện ích tại ngân hàng. Còn tùy vào từng hạn mục và thời gian mà mức phí có thể thay đổi nhiều hay ít, vì vậy để biết chi phí thu phí định kỳ bao nhiêu, bạn đừng bỏ qua những thông tin dưới đây của infofinance.

Phí dịch vụ định kỳ Sacombank là gì

Phí dịch vụ định kỳ Sacombank là loại phí được tính thêm cho khách hàng khi sử dụng các dịch vụ tiện ích tại ngân hàng và được quy định bởi Sacombank. Đây được xem như khoản tiền ngân hàng thu để trả cho những tiện ích cung cấp cũng như chất lượng phục vụ tốt mà ngân hàng mang đến.

Phí dịch vụ Sacombank được ngân hàng quy định và được pháp luật cấp phép, chịu thuế VAT và được kê khai rõ ràng trong biểu phí của ngân hàng, mỗi ngân hàng sẽ có mức phí dịch vụ khách nhau và riêng Sacombank sẽ thu phí định kỳ của khách hàng, được ghi rõ ràng trong hóa đơn và lịch sử giao dịch định kỳ theo tháng.

Các loại phí dịch vụ định kỳ Sacombank

Tại ngân hàng Sacombank phân chia mỗi loại phí dịch vụ cho từng tiện ích riêng và phí của từng loại được ghi rõ trong biểu phí của ngân hàng, bao gồm các loại phí dịch vụ như sau

Phí dịch vụ ngân hàng điện tử

Đối với ngân hàng điện tử của Sacombank, khách hàng sử dụng và trải nghiệm các tính năng giao dịch trực tuyến được ngân hàng cung cấp, và phải trả các khoản phí dịch vụ đinh kỳ bao gồm

  • Phí quản lý tài khoản
  • Phí dịch vụ SMS banking
  • Phí chuyển tiền
  • Phí thay đổi hạn mức giao dịch
  • Phí hủy dịch vụ
  • Phí sử dụng OTP

Phí dịch vụ thẻ tại Sacombank

Khách hàng sử dụng dịch vụ thẻ tại Sacombank thì định kỳ hàng tháng phải trả phí dịch vụ bao gồm các khoản

  • Phí thường niên thẻ
  • Phí vượt hạn mức giao dịch
  • Phí cấp lại pin/cấp lại thẻ
  • Phí rút tiền mặt tại ATM
  • Phí chuyển khoản

Không đóng phí dịch vụ định kỳ Sacombank được không

Phí dịch vụ định kỳ là khoản phí được sử dụng phục vụ khách hàng duy trì tài khoản của mình được hoạt động, đồng thời khoản phí còn giúp khách hàng sử dụng các tiện ích giao dịch được thuận lợi hơn, vì vậy mọi người nên chấp nhận theo quy định của ngân hàng.

mot-so-phi-quan-ly-tai-khoan-khac
Một số loại phí quản lý tài khoản khác của Sacombank thu định kỳ

Về vấn đề không đóng phí dịch vụ định kỳ Sacombank thì cũng hoàn toàn có thể, đối với các dịch vụ mọi người không có nhu cầu sử dụng nhưng vẫn bị trừ phí hàng tháng, thì có thể yêu cầu ngân hàng hủy bỏ dịch vụ đó, như vậy bạn không phải tốn khoản tiền vào các tiện ích không sử dụng.

Khi hủy các dịch vụ không sử dụng thì bạn mang CMND đến chi nhánh ngân hàng Sacombank gần nhất để hủy, hoặc gọi điện đến hotline Sacombank để được nhân viên hỗ trợ nhanh nhất.

Thu phí dịch vụ định kỳ Sacombank

Ngân hàng Sacombank quy định khoản phí dịch vụ định kỳ theo 2 mức combo, cụ thể từng combo áp dụng đối với tưng loại thẻ, hạng thẻ.

Phí dịch vụ định kỳ Combo 1

  • Phí định kỳ gói 1 ( TKTT, thẻ Plus/UPI, SMS TKTT) : 12.000VND/tháng
  • Phí định kỳ gói 1 – KH vay ( TKTT, thẻ Plus/UPI, SMS TKTT, SMS vay): 15.000 VND/tháng
  • Phí định kỳ gói 2 ( TKTT, Thẻ Visa, SMS TKTT): 17.000 VND/tháng
  • Phí định kỳ gói 2 – KH vay ( TKTT, thẻ Visa, SMS TKTT, SMS vay): 20.000 VND/tháng
  • Phí định kỳ gói 3 ( TKTT, thẻ Master, SMS TKTT): 23.000 VND/tháng
  • Phí định kỳ gói 3 – KH vay ( TKTT, thẻ Master, SMS TKTT, SMS vay): 26.000 VND/tháng

Phí dịch vụ định kỳ Combo 2

  • Phí định kỳ gói 1 ( TKTT, thẻ Plus/UPI, SMS TKTT, IB+MB): 18.600 VND/tháng
  • Phí định kỳ gói 1 – KH vay (TKTT, Thẻ Plus/UPI, SMS TKTT): 21.600 VND/tháng
  • Phí định kỳ gói 2 ( TKTT, Thẻ visa, SMS TKTT, IB+MB): 22.500 VND/tháng
  • Phí định kỳ gói 2 – KH vay ( TKTT, thẻ Visa, SMS, IB+MB): 25.500 VND/tháng
  • Phí định kỳ gói 3 ( TKTT, thẻ Master, SMS TKTT, IB+MB): 27.000 CND/tháng
  • Phí định kỳ gói 3 – KH vay ( TKTT, thẻ Master, SMS, IB+MB): 30.000 VND/tháng

Bên cạnh đó, tại ngân hàng còn gói dịch vụ dành cho khách VIP thì hoàn toàn không thu phí dịch vụ nếu số dư tối thiểu của khách hàng từ 50 triệu trở lên, nếu không thì mỗi khách hàng sẽ bị trừ phí khoản 200.000 VND/tháng.

Biểu phí dịch vụ ngân hàng Sacombank

Biểu phí ngân hàng điện tử

xtb-rewards

Ngân hàng điện tử tại Sacombank bao gồm phí dịch vụ internet banking và mobile banking được thu định kỳ và trừ trực tiếp vào tài khoản khách hàng cụ thể

Loại phí Mức phí ( VND)
Phí duy trì dịch vụ Miễn phí
Phí cập nhật hạn mức giao dịch 10.000 VND/lần
Đăng ký/cập nhật hạn mức giao dịch cao 100.000 VND/lần
Phí hủy dịch vụ 50.000 VND/lần
Phí sử dụng xác thực OTP qua Token 200.000 VND/thiết bị
Phí chuyển khoản trong/ngoài hệ thống Miễn phí
Phí mua thẻ phi vật lý 13.636 VND

Biểu phí thẻ thanh toán Sacombank

Ngân hàng Sacombank cũng có mức phí quy định riêng đối với khách hàng sử dụng thẻ thanh toán Sacombank, bao gồm thẻ thanh toán nội địa và thẻ thanh toán quốc tế, được quy định như sau

Loại thẻ Thẻ thanh toán Sacombank Visa Debit Thẻ thanh toán nội địa Napas Thẻ thành toán Visa Imperival Signature
Phí phát hành thẻ Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Phí phát hành thay thế thẻ 99.000 VND 149.000 VND 99.000 VND
Phí nộp tiền mặt tại ATM

Phí tra cứu giao dịch

Phí thay đổi hạn mức giao dịch

Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Phí chậm thanh toán 4% số tiền chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán 4% số tiền chậm thanh toán
Phí vượt hạn mức chi tiêu 0.075%/ngày 0.075%/ngày 0.075%/ngày
Phí cấp lại mã pin Miễn phí Miễn phí 50.000 VND
Phí dịch vụ đặc biệt Miễn phí Miễn phí 100.000 VND
Phí nhận chuyển khoản nước ngoài 0.05%

TT: 55.000 VND

TĐ: 4.400.000 VND

0.05%

TT: 55.000 VND

TĐ: 4.400.000 VND

0.05%

TT: 55.000 VND

TĐ: 4.400.000 VND

Phí cấp lại thẻ 50.000 VND/thẻ 50.000 VND/thẻ 50.000 VND/thẻ

 

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank

Thẻ tín dụng có mức biểu phí sử dụng như bảng sau

Thẻ tín dụng Visa infinite
Phí phát hành Miễn phí
Phí thay thể thẻ 749.000 VND
Phí nộp tiền mặt tại ATM Miễn phí
Phí chậm thanh toán 4% số tiền chậm giao dịch
Phí vượt hạn mức 0.075%/ngày ( tối thiểu 50k)
Phí cấp lại pin Miễn phí
Phí dịch vụ đặc biệt Miễn phí
Phí nhận chuyển khoản nước ngoài 0.05% số tiền giao dịch

TT: 55K

TĐ: 4.400K

Phí cấp lại thẻ 50.000 VND
Thẻ tín dụng JCB ultimante
Phí phát hành Miễn phí
Phí thay thể thẻ 149.000 VND
Phí nộp tiền mặt tại ATM Miễn phí
Phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán
Phí vượt hạn mức 50.000 VND
Phí cấp lại pin 50.000 VND
Phí dịch vụ đặc biệt 100.000 VND
Phí nhận chuyển khoản nước ngoài Miễn phí
Phí cấp lại thẻ 0.05% số tiền giao dịch

TT: 55K

TĐ: 4.400K

Trẻ tín dụng World Mastercard/thẻ visa Signature

Thẻ tín dụng Platinum

Phí phát hành thẻ Miễn phí
Phí thay thể thẻ 149.000 VND
Phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán
Phí vượt hạn mức 0.075%/ngày

Thối thiểu 50k)

Phí cấp lại pin 50.000 VND
Phí dịch vụ đặc biệt 100.000 VND
Phí nhận chuyển khoản nước ngoài 0.05% số tiền giao dịch

TT: 55.000 VND

TD: 4.400.000 VND

Biểu phí trên bao chưa bao gồm VAT, khi thu phí ngân hàng sẽ tự tính thuế dịch vụ trên tài khoản khách hàng. Bên cạnh đó phí đã thu sẽ không hoàn lại.

Tuy nhiên biểu phí trên chỉ mang tính chất tham khảo, còn tùy vào hàng thẻ khách hàng mà một số phí sẽ có mức độ chênh lệch khách nhau, để nắm rõ hơn thì bạn có thể liên hệ tổng đài Sacombank để được hỗ trợ.

Thu phí dịch vụ định kỳ Sacombank là khoản phí phải thu theo quy định của ngân hàng,  nhắm mang đến cho bạn những dịch vụ và tiện ích chất lượng hơn. Với nội dung trên hy vọng sẽ giúp bạn nắm bắt rõ các khoản phí tiện cho việc theo dõi và quản lý số dư tài khoản của mình dễ dàng, và mỗi phát sịnh giao dịch trừ phí thì ngân hàng cũng sẽ thông báo đến khách hàng qua mobile banking hoặc internet banking.